tear off

/ˈstrɪp/
Động từ
  1. (thông tục) Xé toạc; để kéo một mảnh từ một cách cưỡng bức.
    (transitive) To rip away from; to pull a piece from forcibly.
    Do not tear off the price tag if you want to return that shirt.
    Đừng xé bảng giá nếu bạn muốn trả lại chiếc áo đó.
    Từ đồng nghĩa:detachremoverip offflee
  2. (nội động từ) Bị tách ra do bị rách hoặc rách.
    (intransitive) To become detached by tearing or ripping.
    Từ đồng nghĩa:detachremoverip offflee
  3. (Nội động) Rời đi hoặc khởi hành nhanh chóng.
    (intransitive) To leave or depart rapidly.
    The fugitive tore off down the alley.
    Kẻ chạy trốn lao xuống con hẻm.
    Từ đồng nghĩa:detachremoverip offflee
Danh từ
  1. Hình thức xé thay thế.
    Alternative form of tear-off.
🎬 Nghe “tear off” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish